phóng túng

Học thuật
Thân thiện
phóng túng

Một người đàn ông phóng túng lái xe mô tô nhanh trên đường phố.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự do quá mức, không chịu sự ràng buộc của kỷ luật, lễ nghi hay chuẩn mực đạo đức thông thường: Chỉ lối sống, hành vi tự do, buông thả, vượt ra ngoài các quy tắc, khuôn phép.
    • Phóng khoáng, tự do trong sáng tạo: Trong nghệ thuật, có thể chỉ phong cách sáng tạo tự do, không gò bó theo khuôn mẫu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta sống một cuộc đời phóng túng, chẳng quan tâm đến lời dị nghị của thiên hạ.
    • Lối vẽ của ông ấy rất phóng túng, đầy cảm xúc không theo trường phái nào.
    • Những năm tháng tuổi trẻ phóng túng giờ đã qua, anh ấy trở nên chín chắn hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sống phóng túng": chỉ lối sống buông thả, tự do quá mức, thường theo đuổi những thú vui.
    • Giai đoạn sống phóng túng đã để lại cho anh nhiều hệ lụy về sức khỏe.
  • "tính cách phóng túng": chỉ một tính cách ưa tự do, không thích bị gò bó, ràng buộc.
    • ấy một tính cách phóng túng, khó có thể ép vào khuôn khổ.
  • "phong cách phóng túng" (trong nghệ thuật): chỉ phong cách sáng tạo tự do, phá cách.
    • Nhạc sĩ này nổi tiếng với những bản nhạc mang phong cách phóng túng, đầy ngẫu hứng.
Biến thể từ gần giống
  • Phóng khoáng (tính từ): rộng rãi, thoáng, không câu nệ chi tiết (thường mang nghĩa tích cực hơn "phóng túng").
    • Ông chủ rất phóng khoáng trong chuyện tiền nong.
  • Buông thả (tính từ/động từ): để mặc cho tự do hành động, không kiềm chế, quản thúc (thường mang nghĩa tiêu cực).
    • Cha mẹ không nên buông thả con cái quá mức.
  • Tự do (tính từ): được hành động theo ý mình, không bị cưỡng bức, ràng buộc (nghĩa rộng trung tính).
    • Mỗi người đều quyền tự do ngôn luận.
Từ đồng nghĩa
  • Buông thả: không kiềm chế, để mặc.
  • Tự do quá trớn: tự do vượt quá mức cho phép.
  • kỷ luật: không tuân theo kỷ luật.
Từ trái nghĩa
  • Nghiêm túc: đúng đắn, chín chắn, tuân thủ nguyên tắc.
  • Khuôn phép: theo đúng phép tắc, quy củ.
  • Chính chắn: thận trọng, chín chắn trong suy nghĩ hành động.
  • Gò bó: bị bó buộc, ép vào khuôn khổ chật hẹp.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ăn chơi phóng túng: chỉ lối sống ham mê hưởng lạc, buông thả.
    • Thời trai trẻ, hắn nổi tiếng với lối ăn chơi phóng túng.
  • Đời sống phóng túng: cuộc sống tự do, buông thả, không ràng buộc.
    • Cuốn tiểu thuyết khắc họa chân thực đời sống phóng túng của giới thượng lưu thành thị.
phóng túng

Một người đàn ông phóng túng lái xe mô tô nhanh trên đường phố.

  1. Tự do, quá trớn, không chịu khép mình vào kỷ luật, đạo đức: Ăn chơi phóng túng.